Thông số định mức
Điện áp: 0~80V
Dòng điện: 0~40A
Công suất: 0~1000W
Độ ổn định theo nguồn ±(% đầu ra + sai số)
Điện áp: ≤7mV
Dòng điện: ≤20mA
Độ ổn định theo tải ±(% đầu ra + sai số)
Điện áp: ≤8mV
Dòng điện: ≤20mA
Độ phân giải cài đặt
Điện áp: 1mV
Dòng điện: 1mA
Công suất: 0.1W
Độ phân giải hiển thị
Điện áp: 1mV
Dòng điện: 1mA
Công suất: 0.1W
Độ chính xác cài đặt
Điện áp: ≤0.02% + 0.02% F.S.
Dòng điện: ≤0.1% + 0.1% F.S.
Công suất: ≤0.2% + 0.3% F.S.
Độ chính xác hiển thị
Điện áp: ≤0.02% + 0.02% F.S.
Dòng điện: ≤0.1% + 0.1% F.S.
Công suất: ≤0.2% + 0.3% F.S.
Độ gợn (Ripple) (20Hz~20MHz)
Điện áp đỉnh-đỉnh (Vpp): ≤130mV
Dòng hiệu dụng (Irms): ≤40mA
Nguồn vào AC
Điện áp:
176VAC–264VAC (công suất định mức)
99VAC–121VAC (giảm công suất xuống 850W)
Tần số: 47–63Hz
Hiệu suất: 87% / 81%
Thông số khác
Sense: ≤3V
Thời gian đáp ứng lập trình: 5ms
Hệ số công suất: 0.98
Dòng vào tối đa (110VAC): 12A
Công suất biểu kiến đầu vào tối đa: 1250VA
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ lưu trữ: -10°C ~ 70°C
Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 40°C
Bảo vệ
OVP / OCP / OTP / OPP / UVP / UCP / Foldback / Bù Sense
Cách điện
Ngõ ra với đất: 500VDC
Ngõ vào với đất: 2200VDC
Kích thước & trọng lượng
Kích thước (mm): 255 (Rộng) × 411.7 (Sâu) × 108.3 (Cao)
Trọng lượng (tịnh): (6.5 ± 0.5) kg
Địa chỉ :
A12, Đinh Tiên Hoàng, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
Hotline:
+84123456789
Email:
mahoanghaicv@gmail.com